Chiết xuất nấm Cordyceps Militaris bán buôn
Chiết xuất Cordyceps militaris được chiết xuất từ sợi nấm của Cordyceps militaris. Thành phần hoạt chất chính của chiết xuất là Cordycepin và Polysaccharides và có thể hòa tan trong nước.
Không giống như các loại chiết xuất Cordyceps khác trên thị trường, sản phẩm của chúng tôi là 100% hữu cơ, nghĩa là được trồng mà không sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ hoặc các hóa chất độc hại khác. Chúng tôi tự hào về chất lượng và độ tinh khiết của Chiết xuất nấm Cordyceps Militaris hữu cơ của chúng tôi.
| Mục | Nguồn | Đặc điểm kỹ thuật |
| Chiết xuất đông trùng hạ thảo Sinensis Militaris | Thân quả |
Đông trùng hạ thảo 1% |
| Đông trùng hạ thảo 2% | ||
| Đông trùng hạ thảo 3% | ||
| 0.3% Cordycepin & Polysaccharide 50% | ||
| 0.1% cordycepin & Polysaccharide 30% | ||
| Nấm sợi | Đông trùng hạ thảo 1% | |
| Đông trùng hạ thảo 5% | ||
| Đông trùng hạ thảo 8% |
COA
| Mục | Phương pháp đặc tả | Kết quả | Phương pháp |
| Tính chất vật lý và hóa học | |||
| Vẻ bề ngoài | Bột màu nâu | Phù hợp | Thị giác |
| Kích thước hạt | Lớn hơn hoặc bằng 95% qua lưới 80 | Phù hợp | Kiểm tra |
| Cặn bám trên đánh lửa | Nhỏ hơn hoặc bằng 5g/100g | 3.52g/100g | 3g/550 độ/4 giờ |
| Mất mát khi sấy khô | Nhỏ hơn hoặc bằng 5g/100g | 3.05g/100g | 3g/105 độ/2 giờ |
| Nhận dạng | Phù hợp với TLC | Phù hợp | TLC |
| Nội dung: | Cordycepin Lớn hơn hoặc bằng 5% | 5.08% | HPLC |
| Phân tích dư lượng | |||
| Kim loại nặng | Nhỏ hơn hoặc bằng 10mg/kg | Phù hợp | |
| Chì (Pb) | Nhỏ hơn hoặc bằng 3.00mg/kg | Phù hợp | ICP-MS |
| Asen (As) | Nhỏ hơn hoặc bằng 2.00mg/kg | Phù hợp | ICP-MS |
| Cadimi (Cd) | Nhỏ hơn hoặc bằng 1.00mg/kg | Phù hợp | ICP-MS |
| Thủy ngân (Hg) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.50mg/kg | Phù hợp | ICP-MS |
| Xét nghiệm vi sinh | |||
| Tổng số đĩa | Nhỏ hơn hoặc bằng 1000cfu/g | 200cfu/g | Tiêu chuẩn AOAC 990.12 |
| Tổng số nấm men và nấm mốc | Nhỏ hơn hoặc bằng 100cfu/g | 10cfu/g | Tiêu chuẩn AOAC 997.02 |
| Vi khuẩn E.Coli. | Âm tính/10g | Phù hợp | Tiêu chuẩn AOAC 991.14 |
| vi khuẩn Salmonella | Âm tính/10g | Phù hợp | Tiêu chuẩn AOAC 998.09 |
| S. aureus | Âm tính/10g | Phù hợp | AOAC 2003.07 |
| Tình trạng sản phẩm | |||
| Phần kết luận: | Mẫu đủ điều kiện. | ||
| Hạn sử dụng: | 24 tháng theo các điều kiện dưới đây và trong bao bì gốc. | ||
| Ngày thi lại: | Kiểm tra lại sau mỗi 24 tháng theo các điều kiện dưới đây và trong bao bì gốc. | ||
| Kho: | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm, ánh sáng. | ||

Những lợi ích
1. Hỗ trợ hệ thống miễn dịch
Cordyceps militaris đã được chứng minh là có tác dụng điều hòa miễn dịch mạnh mẽ, có nghĩa là nó có thể giúp hỗ trợ hệ thống miễn dịch khỏe mạnh. Điều này đặc biệt quan trọng đối với những người dễ bị nhiễm trùng hoặc đang muốn tăng cường khả năng miễn dịch trong mùa cúm.
2. Năng lượng và sức bền
Trong y học Trung Quốc, Cordyceps militaris được gọi là 'thuốc bổ khí' - có nghĩa là nó có thể cải thiện năng lượng, sức bền và sức chịu đựng. Điều này là do nó chứa các hợp chất có thể giúp tăng hấp thụ và sử dụng oxy, có lợi cho các vận động viên, chuyên gia bận rộn và bất kỳ ai muốn tăng cường năng lượng.
3. Bảo vệ chống oxy hóa
Chiết xuất nấm Cordyceps Militaris hữu cơ của chúng tôi cũng là nguồn giàu chất chống oxy hóa, có thể giúp bảo vệ cơ thể chống lại stress oxy hóa và tình trạng viêm. Chất chống oxy hóa rất quan trọng để duy trì sức khỏe tổng thể và ngăn ngừa các bệnh mãn tính như bệnh tim, ung thư và bệnh Alzheimer.

